Từ vựng
秤 (はかり, hakari) nghĩa là gì?
秤 (はかり, hakari) trong tiếng Nhật nghĩa là cái cân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はかり |
|---|
| Romaji | hakari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakari
cái cân
- 1danh từ scales; weighing machine
Câu ví dụ
秤で野菜の重さを量ります。
Tôi cân trọng lượng rau bằng cái cân.
この秤は古くて正確ではありません。
Cái cân này cũ nên không chính xác.