Từ vựng
やかん (yakan) nghĩa là gì?
やかん trong tiếng Nhật nghĩa là ấm đun nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やかん |
|---|
| Romaji | yakan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakan
ấm đun nước
- 1danh từ ấm đun nướckettle
- 2danh từ (thông tục, viết tắt) cái đầu hóibald head
Câu ví dụ
やかんでお湯を沸かします。
Tôi đun nước sôi bằng ấm.
やかんが古くなったので買い替えた。
Ấm đun nước cũ rồi nên tôi mua cái mới.