Từ vựng
点々 (てんてん, tenten) nghĩa là gì?
点々 (てんてん, tenten) trong tiếng Nhật nghĩa là lấm chấm; rải rác đây đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんてん |
|---|
| Romaji | tenten |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTtenten
lấm chấm; rải rác đây đó
Câu ví dụ
山小屋が谷に点々と見える。
Những căn nhà nhỏ rải rác trong thung lũng.
白い壁に赤い点々がついている。
Trên tường trắng có những chấm đỏ lấm tấm.