Từ vựng
パンツ (pantsu) nghĩa là gì?
パンツ trong tiếng Nhật nghĩa là quần lót; quần.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | パンツ |
|---|
| Romaji | pantsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpantsu
quần lót; quần
Genki 10Genki
- 1danh từ quần lótunderpants; pants; briefs
- 2danh từ quần dài (nhất là của nữ), quần ốngtrousers (esp. women's); jodhpurs; breeches
Câu ví dụ
新しいパンツをはいて出かけた。
Tôi mặc quần mới rồi đi ra ngoài.
旅行にはパンツを三枚持っていく。
Đi du lịch tôi mang theo ba cái quần lót.