Từ vựng
為す (なす, nasu) nghĩa là gì?
為す (なす, nasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm, thực hiện, gây nên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なす |
|---|
| Romaji | nasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnasu
làm, thực hiện, gây nên
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to do; to commit; to carry out