Từ vựng
ついで (tsuide) nghĩa là gì?
ついで trong tiếng Nhật nghĩa là nhân tiện, dịp tiện thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ついで |
|---|
| Romaji | tsuide |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTtsuide
nhân tiện, dịp tiện thể
Câu ví dụ
散歩のついでに本屋へ寄った。
Nhân tiện đi dạo, tôi ghé hiệu sách.
買い物のついでに手紙を出した。
Nhân tiện đi mua sắm, tôi gửi thư.