Từ vựng
浴衣 (ゆかた, yukata) nghĩa là gì?
浴衣 (ゆかた, yukata) trong tiếng Nhật nghĩa là Yukata, Kimono mùa hè.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆかた |
|---|
| Romaji | yukata |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyukata
Yukata, Kimono mùa hè
- 1danh từ yukata; light cotton kimono worn in the summer or used as a bathrobe
Câu ví dụ
夏祭りに浴衣を着て行った。
Tôi mặc yukata đi lễ hội mùa hè.
彼女の浴衣はとても綺麗だ。
Bộ yukata của cô ấy rất đẹp.