Từ vựng
稀 (まれ, mare) nghĩa là gì?
稀 (まれ, mare) trong tiếng Nhật nghĩa là hiếm, ít khi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まれ |
|---|
| Romaji | mare |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmare
hiếm, ít khi
- 1tính từ -na rare; seldom
Câu ví dụ
こんな大雪は稀です。
Trận tuyết lớn thế này rất hiếm.
彼が遅刻するのは稀です。
Anh ấy hiếm khi đến muộn.