Từ vựng
欄 (らん, ran) nghĩa là gì?
欄 (らん, ran) trong tiếng Nhật nghĩa là cột, mục, ô thông tin.
| Cách đọc | らん |
|---|---|
| Romaji | ran |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
欄らん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngran
cột, mục, ô thông tin
- 1danh từ · hậu tố mục, chuyên mục, cột (trên báo), trang mụcsection (e.g. in a newspaper); column; page
- 2danh từ · hậu tố ô, mục để điền (trong biểu mẫu, trang web), chỗ trốngfield (in a form, web page, etc.); blank
- 3danh từ lan can, tay vịn, bao lơnhandrail; railing; banister
Câu ví dụ
この欄に名前を書いてください。
Xin hãy viết tên vào ô này.
空いている欄に日付を入れます。
Tôi điền ngày tháng vào ô còn trống.