Từ vựng
引分け (ひきわけ, hikiwake) nghĩa là gì?
引分け (ひきわけ, hikiwake) trong tiếng Nhật nghĩa là hòa, trận hòa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひきわけ |
|---|
| Romaji | hikiwake |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThikiwake
hòa, trận hòa
Câu ví dụ
今日の試合は引分けに終わりました。
Trận đấu hôm nay kết thúc hòa.
両チームの実力は同じで引分けでした。
Thực lực hai đội ngang nhau nên hòa.