Từ vựng
貯蔵 (ちょぞう, chozou) nghĩa là gì?
貯蔵 (ちょぞう, chozou) trong tiếng Nhật nghĩa là dự trữ, bảo quản.
| Cách đọc | ちょぞう |
|---|---|
| Romaji | chozou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
貯蔵ちょぞう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchozou
dự trữ, bảo quản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cất trữ, dự trữ, bảo quảnstorage; preservation; stocking
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tích trữ, găm giữ (hàng hoá, tiền không đưa vào sản xuất)hoarding (of goods or money without productive use)
Câu ví dụ
米を倉庫に貯蔵する。
Bảo quản gạo trong kho.
この野菜は涼しい場所に貯蔵してください。
Xin hãy bảo quản loại rau này ở nơi mát mẻ.