Từ vựng
部品 (ぶひん, buhin) nghĩa là gì?
部品 (ぶひん, buhin) trong tiếng Nhật nghĩa là linh kiện, bộ phận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶひん |
|---|
| Romaji | buhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbuhin
linh kiện, bộ phận
- 1danh từ parts; accessories; components
Câu ví dụ
車の部品を交換しました。
Tôi đã thay linh kiện xe.
この工場は部品を作っています。
Nhà máy này sản xuất linh kiện.