Từ vựng
果して (はたして, hatashite) nghĩa là gì?
果して (はたして, hatashite) trong tiếng Nhật nghĩa là quả nhiên; liệu có thực sự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はたして |
|---|
| Romaji | hatashite |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPThatashite
quả nhiên; liệu có thực sự
Câu ví dụ
果して試験に受かるか心配です。
Tôi lo liệu có đỗ kỳ thi không.
果して彼は約束を守るでしょうか。
Liệu anh ấy có giữ lời hứa không?