Từ vựng
天皇 (てんのう, tennou) nghĩa là gì?
天皇 (てんのう, tennou) trong tiếng Nhật nghĩa là Thiên hoàng Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんのう |
|---|
| Romaji | tennou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtennou
Thiên hoàng Nhật Bản
- 1danh từ Emperor of Japan
Câu ví dụ
天皇が式に出席されました。
Thiên hoàng đã tham dự buổi lễ.
天皇の歴史を本で学びました。
Tôi đã học lịch sử Thiên hoàng qua sách.