Từ vựng
仲良し (なかよし, nakayoshi) nghĩa là gì?
仲良し (なかよし, nakayoshi) trong tiếng Nhật nghĩa là bạn thân, quan hệ thân thiết.
| Cách đọc | なかよし |
|---|---|
| Romaji | nakayoshi |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
仲良しなかよし
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnakayoshi
bạn thân, quan hệ thân thiết
- 1danh từ · tính từ の bạn thân, đôi bạn thân thiết; tình bạn thânclose friendship; close friend; good friend
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (nói giảm, thông tục) chuyện chăn gối, quan hệ tình dụcintimate relations; sexual intercourse; sex
Câu ví dụ
娘は隣の子と仲良しです。
Con gái tôi thân với đứa bé nhà bên.
二人は小学校からの仲良しです。
Hai người là bạn thân từ hồi tiểu học.