Từ vựng
ネックレス (nekkuresu) nghĩa là gì?
ネックレス trong tiếng Nhật nghĩa là vòng cổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ネックレス |
|---|
| Romaji | nekkuresu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnekkuresu
vòng cổ
- 1danh từ necklace
Câu ví dụ
母は真珠のネックレスをつけている。
Mẹ tôi đang đeo vòng cổ ngọc trai.
誕生日にネックレスをもらってうれしい。
Tôi vui vì được tặng vòng cổ vào ngày sinh nhật.