Từ vựng
何々 (なになに, naninani) nghĩa là gì?
何々 (なになに, naninani) trong tiếng Nhật nghĩa là gì gì, cái nọ cái kia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なになに |
|---|
| Romaji | naninani |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTnaninani
gì gì, cái nọ cái kia
Câu ví dụ
何々が足りないか、確かめてください。
Hãy kiểm tra xem còn thiếu những cái gì.
必要な物が何々か、リストにしました。
Tôi đã liệt kê ra những thứ gì là cần thiết.