Từ vựng
目指す (めざす, mezasu) nghĩa là gì?
目指す (めざす, mezasu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhắm tới, hướng tới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めざす |
|---|
| Romaji | mezasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmezasu
nhắm tới, hướng tới
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhắm tới, đặt mục tiêu, phấn đấu để trở thànhto aim at (for, to do, to become); to try for; to have an eye on
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ hướng về, đi về phíato go toward; to head for
Câu ví dụ
優勝を目指して練習する。
Luyện tập nhắm tới chức vô địch.
彼は医者を目指している。
Anh ấy đang hướng tới trở thành bác sĩ.