Từ vựng
バイバイ (baibai) nghĩa là gì?
バイバイ trong tiếng Nhật nghĩa là tạm biệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | バイバイ |
|---|
| Romaji | baibai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTbaibai
tạm biệt
casual
Câu ví dụ
じゃあ、またあした。バイバイ。
Vậy nhé, mai gặp lại. Tạm biệt.
子どもたちは手を振ってバイバイと言った。
Bọn trẻ vẫy tay và nói tạm biệt.