Từ vựng
郵送 (ゆうそう, yuusou) nghĩa là gì?
郵送 (ゆうそう, yuusou) trong tiếng Nhật nghĩa là gửi qua bưu điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうそう |
|---|
| Romaji | yuusou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuusou
gửi qua bưu điện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ mailing; posting
Câu ví dụ
書類を郵送しました。
Tôi đã gửi tài liệu qua bưu điện.
荷物を郵送で送ってください。
Xin hãy gửi hành lý qua đường bưu điện.