Từ vựng
筆記 (ひっき, hikki) nghĩa là gì?
筆記 (ひっき, hikki) trong tiếng Nhật nghĩa là ghi chép; bài thi viết.
| Cách đọc | ひっき |
|---|---|
| Romaji | hikki |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
筆記ひっき
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikki
ghi chép; bài thi viết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ghi chép, chép lại, ghi bàiwriting down; taking notes; copying
- 2danh từ bản ghi chép, những gì đã chép lạinotes; writings
- 3danh từ (viết tắt) bài thi viết, phần thi viếtwritten examination; written test
Câu ví dụ
講義の内容を筆記した。
Tôi đã ghi chép nội dung bài giảng.
試験は筆記と面接があります。
Kỳ thi có phần thi viết và phỏng vấn.