Từ vựng
プログラム (puroguramu) nghĩa là gì?
プログラム trong tiếng Nhật nghĩa là chương trình; phần mềm.
| Cách đọc | プログラム |
|---|---|
| Romaji | puroguramu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
プログラムプログラム
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpuroguramu
chương trình; phần mềm
- 1danh từ chương trình (sự kiện, buổi diễn, buổi hoà nhạc)program (of events, music, etc.); programme
- 2danh từ tờ chương trình, cuốn giới thiệu chương trìnhprogram (booklet); brochure; pamphlet
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) chương trình máy tính; việc lập trình(computer) program; programming
Câu ví dụ
今日のプログラムを確認しておこう。
Hãy kiểm tra trước chương trình hôm nay đi.
兄は新しいプログラムを作っている。
Anh trai tôi đang viết một phần mềm mới.