Từ vựng
花火 (はなび, hanabi) nghĩa là gì?
花火 (はなび, hanabi) trong tiếng Nhật nghĩa là pháo hoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はなび |
|---|
| Romaji | hanabi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanabi
pháo hoa
- 1danh từ fireworks
Câu ví dụ
友だちと公園で花火をしました。
Tôi đã đốt pháo hoa cùng bạn ở công viên.
夏休みに家族と花火を見ました。
Tôi đã xem pháo hoa cùng gia đình vào kỳ nghỉ hè.