Từ vựng
録音 (ろくおん, rokuon) nghĩa là gì?
録音 (ろくおん, rokuon) trong tiếng Nhật nghĩa là ghi âm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ろくおん |
|---|
| Romaji | rokuon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrokuon
ghi âm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (audio) recording
Câu ví dụ
会議の内容を録音しました。
Tôi đã ghi âm nội dung cuộc họp.
授業を録音してもいいですか。
Tôi ghi âm bài giảng có được không?