Từ vựng
来日 (らいにち, rainichi) nghĩa là gì?
来日 (らいにち, rainichi) trong tiếng Nhật nghĩa là đến Nhật Bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らいにち |
|---|
| Romaji | rainichi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrainichi
đến Nhật Bản
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ coming to Japan; visit to Japan; arrival in Japan
Câu ví dụ
有名な歌手が来日しました。
Ca sĩ nổi tiếng đã đến Nhật.
来日した目的を聞かれました。
Tôi bị hỏi mục đích đến Nhật.