Từ vựng
坊や (ぼうや, bouya) nghĩa là gì?
坊や (ぼうや, bouya) trong tiếng Nhật nghĩa là cậu bé, con trai nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼうや |
|---|
| Romaji | bouya |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTbouya
cậu bé, con trai nhỏ
Câu ví dụ
坊や、名前は何て言うの。
Này cậu bé, cháu tên là gì thế?
隣の坊やは元気に走り回っています。
Cậu bé nhà bên đang chạy nhảy khắp nơi rất khỏe khoắn.