Từ vựng
手拭い (てぬぐい, tenugui) nghĩa là gì?
手拭い (てぬぐい, tenugui) trong tiếng Nhật nghĩa là khăn tay Tenugui.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てぬぐい |
|---|
| Romaji | tenugui |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTtenugui
khăn tay Tenugui
Câu ví dụ
汗を手拭いで拭きました。
Tôi lau mồ hôi bằng khăn Tenugui.
お土産に手拭いをもらいました。
Tôi được tặng một chiếc khăn Tenugui làm quà.