Từ vựng
枚数 (まいすう, maisuu) nghĩa là gì?
枚数 (まいすう, maisuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số lượng vật phẳng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まいすう |
|---|
| Romaji | maisuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaisuu
số lượng vật phẳng
- 1danh từ số tờ, số tấm (đếm vật dẹt)the number of flat things
- 2danh từ (sumo) chênh lệch thắng thua, yếu tố quyết định thứ hạng đô vậtwin-loss difference which influences the ranking of wrestlers
Câu ví dụ
写真の枚数が足りません。
Số lượng ảnh không đủ.
紙の枚数を数えてください。
Hãy đếm số lượng tờ giấy.