Từ vựng
目印 (めじるし, mejirushi) nghĩa là gì?
目印 (めじるし, mejirushi) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu hiệu nhận biết, mốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めじるし |
|---|
| Romaji | mejirushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmejirushi
dấu hiệu nhận biết, mốc
- 1danh từ dấu để nhận biết, ký hiệu đánh dấumark (for quick identification or recognition); sign
- 2danh từ mốc, vật làm chuẩn để định hướng, cái để lấy làm dấulandmark; guide
- 3danh từ (cổ) nhãn hiệu hàng hoátrademark
Câu ví dụ
目印がなくて分からなかった。
Vì không có mốc nên tôi không tìm ra.
赤い旗を目印にしてください。
Hãy lấy lá cờ đỏ làm dấu hiệu.