Từ vựng
尖る (とがる, togaru) nghĩa là gì?
尖る (とがる, togaru) trong tiếng Nhật nghĩa là nhọn; căng thẳng, cáu kỉnh.
| Cách đọc | とがる |
|---|---|
| Romaji | togaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
尖るとがる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtogaru
nhọn; căng thẳng, cáu kỉnh
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nhọn dần, trở nên nhọn, sắc nhọnto taper to a point; to become pointed; to become sharp
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ căng thẳng, dễ nổi cáu, gắt gỏngto be on edge; to be nervous; to be irritable
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ gay gắt (giọng nói, lời lẽ), sưng sỉa, khó chịu ra mặtto be sharp (of a voice, words, etc.); to be harsh; to be angry
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ gai góc, nổi loạn, cực đoan (phong cách)to be provocative; to be radical; to be rebellious
Câu ví dụ
この鉛筆の先は尖っている。
Đầu bút chì này nhọn.
彼は疲れて神経が尖っていた。
Anh ấy mệt nên thần kinh căng thẳng.