Từ vựng
通用 (つうよう, tsuuyou) nghĩa là gì?
通用 (つうよう, tsuuyou) trong tiếng Nhật nghĩa là lưu hành; có hiệu lực, được chấp nhận.
| Cách đọc | つうよう |
|---|---|
| Romaji | tsuuyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
通用つうよう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuuyou
lưu hành; có hiệu lực, được chấp nhận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự được dùng phổ biến, sự lưu hành (ngôn ngữ, tiền tệ); hiệu lực (của vé)(common) use (of a language, currency, etc.); current use; circulation
- 2động từ (+する) · tự động từ được chấp nhận, dùng được, còn ăn thua (cách nghĩ, mánh khoé, lý thuyết); trụ đượcto be accepted (e.g. of a way of thinking); to work (of an excuse, trick, etc.); to hold true (e.g. of a theory)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra vào, lối ra vàogoing in and out; entrance and exit
Câu ví dụ
古いお金はもう通用しません。
Tiền cũ không còn lưu hành nữa.
この方法はどこでも通用します。
Phương pháp này được chấp nhận ở bất cứ đâu.