Từ vựng
突き当たる (つきあたる, tsukiataru) nghĩa là gì?
突き当たる (つきあたる, tsukiataru) trong tiếng Nhật nghĩa là đâm vào; gặp phải trở ngại.
| Cách đọc | つきあたる |
|---|---|
| Romaji | tsukiataru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
突き当たるつきあたる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukiataru
đâm vào; gặp phải trở ngại
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đâm sầm vào, va phải, đụng phảito run into; to collide with; to crash into
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đi tới cuối, đến chỗ cụt (của con đường)to come to the end of (a street)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ vấp phải, gặp phải (khó khăn, trục trặc)to run into (difficulties, problems, etc.); to run up against
Câu ví dụ
研究は大きな問題に突き当たった。
Nghiên cứu đã gặp phải một vấn đề lớn.
この道をまっすぐ行くと、壁に突き当たる。
Đi thẳng con đường này thì sẽ đâm vào bức tường.