Từ vựng
取り消す (とりけす, torikesu) nghĩa là gì?
取り消す (とりけす, torikesu) trong tiếng Nhật nghĩa là hủy bỏ, rút lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりけす |
|---|
| Romaji | torikesu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtorikesu
hủy bỏ, rút lại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to cancel; to withdraw; to retract
Câu ví dụ
さっきの言葉を取り消します。
Tôi xin rút lại lời vừa nói.
予約を取り消してもいいですか。
Tôi hủy đặt chỗ có được không ạ?