Từ vựng
やっぱり (yappari) nghĩa là gì?
やっぱり trong tiếng Nhật nghĩa là quả nhiên, đúng như dự đoán; sau cùng vẫn.
| Cách đọc | やっぱり |
|---|---|
| Romaji | yappari |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
やっぱりやっぱり
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyappari
quả nhiên, đúng như dự đoán; sau cùng vẫn
Genki 17Genki
- 1trạng từ quả nhiên, đúng như đã nghĩ, y như dự đoánas expected; sure enough; just as one thought
- 2trạng từ rốt cuộc thì, dù sao thì, cuối cùng vẫnafter all (is said and done); in the end; as one would expect
- 3trạng từ cũng, cũng vậy, cũng thếtoo; also; as well
- 4trạng từ vẫn, vẫn như cũ, vẫn thếstill; as before
- 5trạng từ dẫu vậy vẫn, dù thế đi nữa vẫnall the same; even so; still
Câu ví dụ
やっぱり彼の言った通りだった。
Quả nhiên đúng như anh ấy nói.
色々考えたが、やっぱりやめる。
Nghĩ đủ thứ rồi, nhưng sau cùng tôi vẫn thôi.