Từ vựng
みじめ (mijime) nghĩa là gì?
みじめ trong tiếng Nhật nghĩa là khốn khổ, thảm hại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みじめ |
|---|
| Romaji | mijime |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTmijime
khốn khổ, thảm hại
Câu ví dụ
一人で過ごす夜はみじめだ。
Đêm ở một mình thật khốn khổ.
負けてみじめな気持ちになった。
Thua nên tôi thấy thật thảm hại.