Từ vựng
灰色 (はいいろ, haiiro) nghĩa là gì?
灰色 (はいいろ, haiiro) trong tiếng Nhật nghĩa là màu xám.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいいろ |
|---|
| Romaji | haiiro |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaiiro
màu xám
- 1danh từ · tính từ の grey; gray; ashen
Câu ví dụ
空が灰色の雲で覆われた。
Bầu trời bị mây xám bao phủ.
彼は灰色のコートを着ている。
Anh ấy đang mặc áo khoác màu xám.