Từ vựng
斜め (ななめ, naname) nghĩa là gì?
斜め (ななめ, naname) trong tiếng Nhật nghĩa là nghiêng, chéo; tâm trạng không vui.
| Cách đọc | ななめ |
|---|---|
| Romaji | naname |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
斜めななめ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaname
nghiêng, chéo; tâm trạng không vui
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ chéo, nghiêng, xiên, xéoslanting; tilted; sloping
- 2tính từ の · tính từ -na · danh từ méo mó, lệch lạc (cách nhìn), tâm trạng khó ở, không xuôidistorted (feeling); slanted (e.g. view of the world); bad (mood)
Câu ví dụ
帽子を斜めにかぶった。
Tôi đội mũ nghiêng.
絵が斜めになっています。
Bức tranh đang bị lệch nghiêng.