Từ vựng
ベテラン (beteran) nghĩa là gì?
ベテラン trong tiếng Nhật nghĩa là người kỳ cựu, giàu kinh nghiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ベテラン |
|---|
| Romaji | beteran |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbeteran
người kỳ cựu, giàu kinh nghiệm
- 1danh từ · tính từ の veteran (in a particular field); person with a lot of experience; old hand
Câu ví dụ
彼はこの仕事のベテランだ。
Anh ấy là người kỳ cựu trong nghề này.
ベテランの先生に相談してみた。
Tôi đã thử hỏi ý kiến thầy giáo giàu kinh nghiệm.