Từ vựng
電流 (でんりゅう, denryuu) nghĩa là gì?
電流 (でんりゅう, denryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là dòng điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんりゅう |
|---|
| Romaji | denryuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdenryuu
dòng điện
- 1danh từ electric current
Câu ví dụ
電流を測る機械を使います。
Tôi dùng máy để đo dòng điện.
この線に電流が流れています。
Dòng điện đang chạy trong dây này.