Từ vựng
附属 (ふぞく, fuzoku) nghĩa là gì?
附属 (ふぞく, fuzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là trực thuộc, kèm theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふぞく |
|---|
| Romaji | fuzoku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTfuzoku
trực thuộc, kèm theo
Câu ví dụ
附属の病院で働いています。
Tôi đang làm việc ở bệnh viện trực thuộc.
この学校には附属の図書館があります。
Trường này có thư viện trực thuộc.