Từ vựng
紅葉 (もみじ, momiji) nghĩa là gì?
紅葉 (もみじ, momiji) trong tiếng Nhật nghĩa là cây phong; lá đỏ mùa thu.
| Cách đọc | もみじ |
|---|---|
| Romaji | momiji |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
紅葉もみじ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmomiji
cây phong; lá đỏ mùa thu
- 1danh từ cây phongmaple (tree)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ lá đỏ mùa thu, sắc thu, sự chuyển màu của láred leaves (of autumn); autumn colors; leaves changing color
- 3danh từ lối phối màu nhiều lớp trên kimono gợi sắc lá thulayered colors in garments, resembling autumn colors
- 4danh từ thịt hươu, thịt naivenison
Câu ví dụ
紅葉の葉を一枚拾った。
Tôi nhặt một chiếc lá phong.
庭の紅葉が真っ赤になった。
Cây phong trong vườn đã đỏ rực.