Từ vựng
定価 (ていか, teika) nghĩa là gì?
定価 (ていか, teika) trong tiếng Nhật nghĩa là giá niêm yết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていか |
|---|
| Romaji | teika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteika
giá niêm yết
- 1danh từ list price; regular price; established price
Câu ví dụ
この本は定価で買いました。
Cuốn sách này tôi mua đúng giá niêm yết.
セールで定価の半分になった。
Nhờ đợt giảm giá mà chỉ còn nửa giá niêm yết.