Từ vựng
入荷 (にゅうか) nghĩa là gì?
入荷 (にゅうか) trong tiếng Nhật nghĩa là nhập hàng, hàng về (kho, cửa hàng).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にゅうか |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
nhập hàng, hàng về (kho, cửa hàng)
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ arrival of goods; goods received