Từ vựng
発想 (はっそう, hassou) nghĩa là gì?
発想 (はっそう, hassou) trong tiếng Nhật nghĩa là ý tưởng, cách tư duy.
| Cách đọc | はっそう |
|---|---|
| Romaji | hassou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
発想はっそう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghassou
ý tưởng, cách tư duy
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ ý tưởng, sáng kiến, ý nghĩ nảy raidea; conception
- 2danh từ lối nghĩ, cách tiếp cận vấn đềway of thinking; approach
- 3danh từ (âm nhạc) sắc thái diễn tấu, cách thể hiện tình cảm khi chơi nhạcexpression
Câu ví dụ
彼の発想はユニークだ。
Ý tưởng của anh ấy rất độc đáo.
新しい発想が必要です。
Cần có cách tư duy mới.