Từ vựng
引き返す (ひきかえす, hikikaesu) nghĩa là gì?
引き返す (ひきかえす, hikikaesu) trong tiếng Nhật nghĩa là quay lại, trở về đường cũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひきかえす |
|---|
| Romaji | hikikaesu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghikikaesu
quay lại, trở về đường cũ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to turn back; to go back; to come back
Câu ví dụ
忘れ物に気づいて家に引き返しました。
Nhận ra bỏ quên đồ, tôi quay về nhà.
道が通れないので途中で引き返しました。
Đường không đi được nên tôi quay lại giữa chừng.