Từ vựng
めまい (memai) nghĩa là gì?
めまい trong tiếng Nhật nghĩa là chóng mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めまい |
|---|
| Romaji | memai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTmemai
chóng mặt
Câu ví dụ
疲れると、よくめまいを感じます。
Khi mệt, tôi hay cảm thấy chóng mặt.
立ち上がった時、急にめまいがした。
Khi đứng dậy, tôi bỗng thấy chóng mặt.