Từ vựng
毎度 (まいど, maido) nghĩa là gì?
毎度 (まいど, maido) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi lần, luôn luôn; cảm ơn quý khách.
| Cách đọc | まいど |
|---|---|
| Romaji | maido |
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
毎度まいど
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaido
mỗi lần, luôn luôn; cảm ơn quý khách
- 1trạng từ · danh từ mỗi lần, lần nào cũng, luôn luôneach time; every time; always
- 2thán từ (thân mật, viết tắt) cảm ơn quý khách đã ủng hộ! xin chào! (lời chào cửa miệng của người buôn bán)thank you for your continued patronage; thank you for your support; greetings!
- 3thán từ chào, tôi vào nhé (lời chào khi bước vào nhà người quen)hello; I'm coming in
Câu ví dụ
毎度同じ失敗をします。
Lần nào tôi cũng mắc cùng một lỗi.
毎度ありがとうございます。
Cảm ơn quý khách đã luôn ủng hộ.