Từ vựng
フライパン (furaipan) nghĩa là gì?
フライパン trong tiếng Nhật nghĩa là chảo rán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | フライパン |
|---|
| Romaji | furaipan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuraipan
chảo rán
- 1danh từ fry pan; frying pan
Câu ví dụ
フライパンで卵を焼きました。
Tôi đã rán trứng bằng chảo.
このフライパンは軽くて使いやすい。
Cái chảo rán này vừa nhẹ vừa dễ dùng.