Từ vựng
余計 (よけい, yokei) nghĩa là gì?
余計 (よけい, yokei) trong tiếng Nhật nghĩa là thừa, không cần thiết; thêm nữa.
| Cách đọc | よけい |
|---|---|
| Romaji | yokei |
| Từ loại | tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
余計よけい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyokei
thừa, không cần thiết; thêm nữa
- 1tính từ -na dư, thừa, quá nhiều, dôi raextra; more; too much
- 2tính từ -na thừa thãi, không cần thiết, xen vào không đúng lúcunnecessary; needless; uncalled-for
- 3trạng từ càng thêm, lại càng, càng hơn nữaall the more; even more
Câu ví dụ
薬を飲んだら、余計に眠くなった。
Uống thuốc xong tôi lại càng buồn ngủ hơn.
余計なことを言って、しかられました。
Tôi nói điều thừa thãi nên bị mắng.