Từ vựng
方言 (ほうげん, hougen) nghĩa là gì?
方言 (ほうげん, hougen) trong tiếng Nhật nghĩa là phương ngữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうげん |
|---|
| Romaji | hougen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghougen
phương ngữ
- 1danh từ dialect; provincialism
Câu ví dụ
大阪の方言はおもしろいです。
Phương ngữ Osaka thú vị.
おばあちゃんは方言で話します。
Bà tôi nói bằng phương ngữ.